trung châu

Học thuật
Thân thiện
trung châu

Một dòng sông uốn lượn qua vùng trung châu xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất nằm giữa miền núi miền đồng bằng: "trung châu" một thuật ngữ địa dùng để chỉ khu vực chuyển tiếp, địa hình đặc điểm tự nhiênmức độ trung bình, tiếp giáp giữa vùng núi vùng đồng bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Địa hình trung châu thường độ cao độ dốc vừa phải.
    • Nhiều tỉnh miền Bắc các huyện thuộc vùng trung châu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùng trung châu": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh phạm vi khu vực này.
    • Vùng trung châu nơi phát triển nhiều loại cây công nghiệp ngắn ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Trung du (danh từ): vùng đồi núi thấp, thường được dùng thay thế hoặc có nghĩa tương tự "trung châu" trong một số ngữ cảnh.
    • Các tỉnh trung du phía Bắc.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng chuyển tiếp: khu vực sự chuyển tiếp về địa hình, khí hậu giữa hai vùng rõ rệt.
  • Vùng tiếp giáp: khu vực nằm giáp ranh giữa hai vùng địa .
Từ trái nghĩa
  • Đồng bằng: vùng đất thấp, bằng phẳng, thường do phù sa bồi đắp.
  • Miền núi: vùng đất địa hình cao, nhiều đồi núi.
trung châu

Một dòng sông uốn lượn qua vùng trung châu xanh tươi.

  1. Miền tiếp giáp với miền núi miền đồng bằng.

Từ gần giống

Từ chứa "trung châu"